Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 固 - ÂM HÁN VIỆT: CỔ

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 囗 Vi (Vi)
Số nét 8 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt CỔ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

かたい かためるかたまる

Ý nghĩa chữ Hán 固

Cứng làm chắc cứng lại

Từ ghép thông dụng chứa chữ 固

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
頑固ながんこなNgoan cốN1-PART15
固定的なこていてきなCố địnhN1-PART21
固定観念こていかんねんQuan niệm rập khuôn, ý tưởng cố địnhN1-PART21
固まるかたまるĐông lại, cứng lạiN2-PART18
固めるかためるLàm đông cứng lạiN2-PART18

Câu hỏi thường gặp về chữ 固 (CỔ)

Chữ Hán 固 (CỔ) viết như thế nào? +

Chữ 固 (CỔ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 固 (CỔ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 固 là コ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là かたい かためるかたまる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 固 (CỔ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 固 (CỔ) thuộc bộ thủ 囗 Vi và gồm tổng cộng 8 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây