Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 副 - ÂM HÁN VIỆT: PHÓ

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 刀 Đao (Đao)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt PHÓ

Âm Nhật (Onyomi)

フク

Âm Nhật (Kunyomi)

-

Ý nghĩa chữ Hán 副

Thứ, phó

Từ ghép thông dụng chứa chữ 副

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
副作用ふくさようTác dụng phụN1-PART21
副社長ふくしゃちょうPhó giám đốcN2-PART15
副大臣ふくだいじんPhó bộ trưởngN2-PART15

Câu hỏi thường gặp về chữ 副 (PHÓ)

Chữ Hán 副 (PHÓ) viết như thế nào? +

Chữ 副 (PHÓ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 副 (PHÓ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 副 là フク. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là -. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 副 (PHÓ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 副 (PHÓ) thuộc bộ thủ 刀 Đao và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây