Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 月 - ÂM HÁN VIỆT: NGUYỆT

N5 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 月 Nguyệt (Nguyệt)
Số nét 4 nét
Cấp độ JLPT N5
Âm Hán Việt NGUYỆT

Âm Nhật (Onyomi)

ゲツ、ガツ

Âm Nhật (Kunyomi)

つき

Ý nghĩa chữ Hán 月

Mặt trăng; tháng

Từ ghép thông dụng chứa chữ 月

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
満月まんげつTrăng trònN1-PART17
生年月日せいねんがっぴNgày tháng năm sinhN2-PART10
月日つきひNgày thángN2-PART10
年月ねんげつNăm thángN2-PART10
4月に入社する4がつににゅうしゃするTháng 4 sẽ vào công tyN2-PART3

Câu hỏi thường gặp về chữ 月 (NGUYỆT)

Chữ Hán 月 (NGUYỆT) viết như thế nào? +

Chữ 月 (NGUYỆT) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 月 (NGUYỆT) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 月 là ゲツ、ガツ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là つき. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 月 (NGUYỆT) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 月 (NGUYỆT) thuộc bộ thủ 月 Nguyệt và gồm tổng cộng 4 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N5

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây