Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 勉 - ÂM HÁN VIỆT: MIỄN

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 丿 Phiệt (Phiệt)
Số nét 10 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt MIỄN

Âm Nhật (Onyomi)

ベン

Âm Nhật (Kunyomi)

つと(める)

Ý nghĩa chữ Hán 勉

Học, nỗ lực

Từ ghép thông dụng chứa chữ 勉

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
言い訳などしないで、とにかく勉強しなさいいいわけなどしないで、とにかくべんきょうしないĐừng ngụy biện nữa, dù gì cũng học điN3-PART30
勉強するべんきょうするHọc tập, học, nghiên cứuN5-PART14

Câu hỏi thường gặp về chữ 勉 (MIỄN)

Chữ Hán 勉 (MIỄN) viết như thế nào? +

Chữ 勉 (MIỄN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 勉 (MIỄN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 勉 là ベン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là つと(める). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 勉 (MIỄN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 勉 (MIỄN) thuộc bộ thủ 丿 Phiệt và gồm tổng cộng 10 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây