Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 油 - ÂM HÁN VIỆT: DU

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 氵 Thủy (Thủy)
Số nét 8 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt DU

Âm Nhật (Onyomi)

ユ, ユウ

Âm Nhật (Kunyomi)

あぶら

Ý nghĩa chữ Hán 油

Dầu

Từ ghép thông dụng chứa chữ 油

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
醤油しょうゆXì dầuN3-PART2
サラダ油さらだゆDầu làm saladN3-PART2
天ぷら油てんぷらあぶらDầu để chiên, ránN3-PART2
油を熱するあぶらをねっするLàm nóng dầuN3-PART3
油で揚げるあぶらであげるRán bằng dầuN3-PART3

Câu hỏi thường gặp về chữ 油 (DU)

Chữ Hán 油 (DU) viết như thế nào? +

Chữ 油 (DU) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 油 (DU) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 油 là ユ, ユウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là あぶら. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 油 (DU) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 油 (DU) thuộc bộ thủ 氵 Thủy và gồm tổng cộng 8 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây