Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 田 - ÂM HÁN VIỆT: ĐIỀN

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 田 Điền (Điền)
Số nét 5 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt ĐIỀN

Âm Nhật (Onyomi)

デン

Âm Nhật (Kunyomi)

Ý nghĩa chữ Hán 田

Cánh đồng

Từ ghép thông dụng chứa chữ 田

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
故田中社長こたなかしゃちょうCố giám đốc TanakaN2-PART15
故田中大臣こたなかだいじんCố bộ trưởng TanakaN2-PART15
田中さんと交際するたなかさんとこうさいするChơi, có quan hệ với anh TanakaN3-PART13
田中さんと付き合うたなかさんとつきあうHẹn hò với anh TanakaN3-PART13
田中さんとけんかするたなかさんとけんかするCãi nhau với anh TanakaN3-PART13

Câu hỏi thường gặp về chữ 田 (ĐIỀN)

Chữ Hán 田 (ĐIỀN) viết như thế nào? +

Chữ 田 (ĐIỀN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 田 (ĐIỀN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 田 là デン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là た. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 田 (ĐIỀN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 田 (ĐIỀN) thuộc bộ thủ 田 Điền và gồm tổng cộng 5 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây