CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 駅 - ÂM HÁN VIỆT: DỊCH
N5
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
馬 Mã (Mã)
Số nét
14 nét
Cấp độ JLPT
N5
Âm Hán Việt
DỊCH
Âm Nhật (Onyomi)
エキ
Âm Nhật (Kunyomi)
-
Ý nghĩa chữ Hán 駅
Ga (xe điện) , trạm
Từ ghép thông dụng chứa chữ 駅
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Bài học |
|---|---|---|---|
| 駅で待ち合わせる | えきでまちあわせる | Hẹn gặp ở nhà ga | N3-PART33 |
| 角を曲がると駅に出る | かどをまがるとえきにでる | Rẽ ở góc đường sẽ tới nhà ga | N3-PART34 |
| 始発駅から乗る | しはつえきからのる | Lên từ ga đầu | N3-PART9 |
| 急行から各駅停車に乗り換える | きゅうこうからかくえきていしゃにのりかえる | Đổi từ tàu nhanh sang tàu dừng ở tất cả các trạm | N3-PART9 |
| 駅の売店 | えきのばいてん | Quầy bán hàng ở ga | N3-PART9 |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 駅 (DỊCH)
Chữ Hán 駅 (DỊCH) viết như thế nào? +
Chữ 駅 (DỊCH) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 駅 (DỊCH) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 駅 là エキ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là -. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 駅 (DỊCH) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 駅 (DỊCH) thuộc bộ thủ 馬 Mã và gồm tổng cộng 14 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.