~て以来 Kể từ sau khi..

Cấu trúc:
  • 「Động từ thể て」 + 以来(いらい)

    Ý nghĩa: ~て以来(いらい) để diễn tả ý [Từ sau khi một sự việc hay hành động nào đó thì..một tình trạng tiếp diễn (Một cách liên tục và đều đặn)]
    Ngữ pháp ~て以来 Ví dụ:
    1) 父(ちち)は10年前(ねんまえ)にお店(みせ)を初(はじ)めて以来(いらい)、1日(いちにち)も仕事(しごと)を休(やす)みませんでした。 Bố tôi 10 năm trước sau khi mở cửa hàng thì đã không nghỉ dù chỉ 1 ngày.
    2) この会社(かいしゃ)に入(はい)って以来(いらい)、まだ一度(いちど)も休(やす)んだことがない。 Kể từ khi vào làm ở công ty này tôi chưa từng nghỉ một lần nào.
    3) あの画家(がか)の絵(え)を見(み)て以来(いらい)、あの画家(がか)にすっかり夢中(むちゅう)になっています。 Kể từ sau khi xem tranh của họa sĩ đó xong thì tôi bắt đầu mê ông ấy.
    4) 一人暮(ぐ)らしをはじめて以来(いらい)、ずっと外食(がいしょく)が続(つづ)いている。 Kể từ sau khi bắt đầu sống một mình thì tôi chỉ ăn ngoài suốt.
    5) 彼女(かのじょ)は結婚(けっこん)して以来(いらい)、まるで人(ひと)が変(か)わったように真面目(まじめ)になった。 Kể từ sau khi kết hôn, cô ấy đã trở nên chăm chỉ như một người hoàn toàn khác.
    6) 大学(だいがく)卒業(そつぎょう)して以来(いらい)、マイさんには一度(いちど)も会(あ)っていません。 Sau khi tốt nghiệp đại học tôi không gặp Mai một lần nào.
    7) 彼女(かのじょ)に会(あ)ったのは、大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)して以来(いらい)です。 Tôi gặp cô ấy là kể từ sau khi tốt nghiệp đại học.
    8) 卒業(そつぎょう)して以来(いらい)、先生(せんせい)とは一度(いちど)も会(あ)っていません。 Sau khi tốt nghiệp tôi không gặp thầy giáo lần nào.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2