CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 米 - ÂM HÁN VIỆT: MỄ
N3
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
米 Mễ (Mễ)
Số nét
6 nét
Cấp độ JLPT
N3
Âm Hán Việt
MỄ
Âm Nhật (Onyomi)
ベイ, マイ, メエトル
Âm Nhật (Kunyomi)
まい、こめ
Ý nghĩa chữ Hán 米
Gạo, nước Mỹ, Châu Mỹ
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 米 (MỄ)
Chữ Hán 米 (MỄ) viết như thế nào? +
Chữ 米 (MỄ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 米 (MỄ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 米 là ベイ, マイ, メエトル. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là まい、こめ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 米 (MỄ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 米 (MỄ) thuộc bộ thủ 米 Mễ và gồm tổng cộng 6 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.