Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 休 - ÂM HÁN VIỆT: HƯU

N5 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 人 Nhân (Nhân)
Số nét 6 nét
Cấp độ JLPT N5
Âm Hán Việt HƯU

Âm Nhật (Onyomi)

キュウ

Âm Nhật (Kunyomi)

やす(む)やす(める),やす(まる)

Ý nghĩa chữ Hán 休

Nghỉ ngơi, cho nghỉ, được nghỉ

Từ ghép thông dụng chứa chữ 休

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
休職きゅうしょくNghỉ làm, nghỉ phépN1-PART2
休憩するきゅうけいするNghỉ giải laoN2-PART3
休みを取るやすみをとるXin nghỉ, nghỉ ngơiN2-PART3
休暇を取るきゅうかをとるXin nghỉ phépN2-PART3
休む間がないやすむまがないKhông có thời gian nghỉN2-PART3

Câu hỏi thường gặp về chữ 休 (HƯU)

Chữ Hán 休 (HƯU) viết như thế nào? +

Chữ 休 (HƯU) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 休 (HƯU) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 休 là キュウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là やす(む)やす(める),やす(まる). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 休 (HƯU) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 休 (HƯU) thuộc bộ thủ 人 Nhân và gồm tổng cộng 6 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N5

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây