Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 勇 - ÂM HÁN VIỆT: DŨNG

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 力 Lực (Lực)
Số nét 9 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt DŨNG

Âm Nhật (Onyomi)

ユウ

Âm Nhật (Kunyomi)

いさむ

Ý nghĩa chữ Hán 勇

Gan dạ, mạnh

Từ ghép thông dụng chứa chữ 勇

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
勇気のあるゆうきのあるCó dũng khíN3-PART26

Câu hỏi thường gặp về chữ 勇 (DŨNG)

Chữ Hán 勇 (DŨNG) viết như thế nào? +

Chữ 勇 (DŨNG) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 勇 (DŨNG) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 勇 là ユウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là いさむ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 勇 (DŨNG) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 勇 (DŨNG) thuộc bộ thủ 力 Lực và gồm tổng cộng 9 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây