CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 帯 - ÂM HÁN VIỆT: ĐỚI,ĐÁI
N3
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
干 Can (Can)
Số nét
Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT
N3
Âm Hán Việt
ĐỚI,ĐÁI
Âm Nhật (Onyomi)
タイ
Âm Nhật (Kunyomi)
おびる,おび
Ý nghĩa chữ Hán 帯
Đai
Từ ghép thông dụng chứa chữ 帯
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Bài học |
|---|---|---|---|
| 携帯電話の使用を控える | けいたいでんわのしようをひかえる | Hạn chế dùng di động | N3-PART9 |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 帯 (ĐỚI,ĐÁI)
Chữ Hán 帯 (ĐỚI,ĐÁI) viết như thế nào? +
Chữ 帯 (ĐỚI,ĐÁI) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 帯 (ĐỚI,ĐÁI) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 帯 là タイ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là おびる,おび. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 帯 (ĐỚI,ĐÁI) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 帯 (ĐỚI,ĐÁI) thuộc bộ thủ 干 Can và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.