| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
| 1 | 家族そろって | かぞくそろって | Tập trung gia đình, gia đình đủ người |
| 2 | 子供を連れる | こどもをつれる | Dẫn theo trẻ em |
| 3 | こども連れ | こどもつれ | Dẫn theo trẻ em |
| 4 | 腹がへる | はらがへる | Đói bụng |
| 5 | 外食をする | がいしょくをする | Đi ăn ngoài |
| 6 | お昼を食べる | おひるをたべる | Ăn trưa |
| 7 | 昼食をとる | ちゅうしょくをとる | Ăn trưa |
| 8 | | ランチ | Bữa trưa |
| 9 | 雰囲気のいい店 | ふんいきのいいみせ | Quán có bầu không khí tốt |
| 10 | 満席 | まんせき | Không còn chỗ trống, kín chỗ |
| 11 | すいている | すいている | Trống |
| 12 | 列に並ぶ | れつにならぶ | Xếp hàng |
| 13 | 行列ができる | ぎょうれつができる | Người xếp hàng |
| 14 | 禁煙席 | きんえんせき | Nghế cấm hút thuốc |
| 15 | 喫煙席 | きつえんせき | Nghế được phép hút thuốc |
| 16 | ウエートレスにおすすめを聞く | ウエートレスにおすすめをきく | Hỏi người phục vụ món được yêu thích |
| 17 | 量が多い | りょうがおおい | Lượng nhiều |
| 18 | 量が少ない | りょうがすくない | Lượng ít |
| 19 | 注文が決まる | ちゅうもんがきまる | Quyết định gọi món |
| 20 | 注文する | ちゅうもんする | Gọi món |
| 21 | 注文を取る | ちゅうもんをとる | Nhận món |
| 22 | 注文を受ける | ちゅうもんをうける | Nhận gọi món |
| 23 | デザートを追加する | デザートをついかする | Gọi thêm món tráng miệng |
| 24 | コーヒーのおかわり | コーヒーのおかわり | Gọi thêm cà phê |
| 25 | 無料 | むりょう | Miễn phí |
| 26 | | ただ | Miễn phí |
| 27 | 食器を下げる | しょっきをさげる | Dọn chén bát |
| 28 | 料理を残す | りょうりをのこす | Chừa đồ ăn lại |
| 29 | | もったいない | Lãng phí |
| 30 | 何名様ですか | なんめいさまですか | Quý khách có mấy người ạ |
| 31 | 二人です | ふたりです | Hai người |
| 32 | 申し訳ありません | もうしわけありません | Xin lỗi |
| 33 | もう少々お待ちください | もうしょうしょうおまちください | Xin đợi một chút |
| 34 | お待たせいたしました | おまたせいたしました | Xin lỗi đã để quý khách đợi |
| 35 | お待ちどおさま | おまちどおさま | Xin lỗi đã bắt quý khách đợi |