Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 営 - ÂM HÁN VIỆT: DOANH

N2 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

エイ

Âm Nhật (Kunyomi)

いとな・む

Bộ thủ & Số nét

口 (Bộ 口) • 12 nét

Ý nghĩa chữ Hán 営

Kinh doanh, doanh nghiệp

Từ ghép thông dụng chứa chữ 営

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
営力 きょうりょく Lực lượng, năng lực liên quan

組織の営力を強化する。

Tăng cường năng lực của tổ chức.

共同営 きょうどう Cùng hành động liên quan

共同で営を推進する。

Cùng nhau thúc đẩy công việc.

営的 かんてき Mang tính chất này

とても営的なやり方だ。

Đó là một cách làm rất hiệu quả.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 営

Cách nhớ chữ 営 (DOANH) như thế nào?

Gồm bộ 𤇾 và bộ 口. Xây dựng doanh nghiệp có nhiều phòng.

Âm ôn và âm kun của chữ 営 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 営 là エイ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là いとな・む.