Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | モナリザ | Mona lisa | |
| 2 | 微笑み | ほほえみ | Mỉm cười |
| 3 | 魅了(する) | みりょう(する) | Mê hoặc, cuốn hút |
| 4 | 被害者 | ひがいしゃ | Người bị hại |
| 5 | 謝罪 | しゃざい | Tạ tội, xin lỗi |
| 6 | 不正 | ふせい | Phi pháp, bất chính |
| 7 | 暴く | あばく | Vạch trần, phơi bày |
| 8 | 言い訳 | いいわけ | Biện hộ, phân trần |
| 9 | 脅迫 | きょうはく | Đe dọa, uy hiếp |
| 10 | ジャーナリスト | Nhà báo | |
| 11 | 刑事 | けいじ | Hình sự |
| 12 | 事件現場 | じけんげんば | Hiện trường vụ việc |
| 13 | 完売 | かんばい | Bán hết |
| 14 | ロビー | Hành lang, sảnh đợi | |
| 15 | コーチ | Huấn luyện viên | |
| 16 | ~の元へ | ~のもとへ | Đến chõ ~ |
| 17 | 駆け寄る | かけよる | Chạy đến |
| 18 | ワイン | Rượu vang | |
| 19 | スーツケース | Vali | |
| 20 | 札束 | さつたば | Gói/bó tiền |
| 21 | 偽札 | にせさつ | Tiền giả |
| 22 | 目の色が変わる | めのいろがかわる | Mắt long lên khi giận giữ |
| 23 | 総立ち | そうだち | Đứng trong một nhóm |
| 24 | サイン | Chữ ký | |
| 25 | 不況 | ふきょう | Kinh tế trì trệ |
| 26 | あいつ | Anh ta/cô ta | |
| 27 | 大役 | たいやく | Vai trò quan trọng |
| 28 | 任せる | まかせる | Phó thác, giao cho người khác |
| 29 | 光栄 | こうえい | Vinh quang, vinh dự |
| 30 | アリ | Con kiến | |
| 31 | 殺虫剤 | さっちゅうざい | Thuốc trừ sâu |
| 32 | (試験に)落ちる | (しけんに)おちる | Thi trượt |
| 33 | 合格通知 | ごうかくつうち | Thông báo đỗ |
| 34 | 自ら | みずから | Tự mình |
| 35 | 住宅街 | じゅうたくがい | Khu dân cư |
| 36 | 転勤(する) | てんきん(する) | Chuyển việc |
| 37 | 年末 | ねんまつ | Cuối năm |
| 38 | 先を争う | さきをあらそう | Tranh giành nhau |
| 39 | 生命 | せいめい | Sinh mệnh |
| 40 | 敢えて | あえて | Dám, mạo hiểm |
| 41 | 伴う | ともなう | Theo, cùng với |
| 42 | 任務 | にんむ | Nhiệm vụ |
| 43 | 引き受ける | ひきうける | Đảm nhận |
| 44 | 安全性 | あんぜんせい | Tính an toàn |
| 45 | 無視(する) | むし(する) | Sự xem thường, sự phớt lờ |
| 46 | 全宇宙 | ぜんうちゅう | Toàn vũ trụ |
| 47 | 征服(する) | せいふく(する) | Chinh phục |
| 48 | 船団 | せんだん | Hạm đội, đoàn thuyền |
| 49 | 率いる | ひきいる | Lãnh đạo, chỉ huy |
| 50 | うそも方便 | うそもほうべん | Lời nói dối cũng là phuwong sách |
| 51 | とも必要だということ | ともひつようだということ | Đạt được mục đích gì đó |
| 52 | スター | Ngôi sao, người nổi tiếng | |
| 53 | 華々しい | はなばなしい | Rực rỡ, tráng lệ, hoành tráng |
| 54 | 影 | かげ | Bóng, hình |
| 55 | 寄り添う | よりそう | Co người lại, cuộn/thu mình |
| 56 | 宝くじ | たからくじ | Vé số |
| 57 | 湯水のごとく使う | ゆみずのごとくつかう | Xài như nước |
| 58 | 貧乏 | びんぼう | Nghèo |
| 59 | 遺書 | いしょ | Di chúc |
| 60 | 記す | しるす | Ghi vào |
| 61 | 信念 | しんねん | Niềm tin, đức tin, tín ngưỡng |
| 62 | 新薬 | しんやく | Thuốc, dược phẩm |
| 63 | 開発 | かいはつ | Phát triển |
| 64 | 取り組む | とりくむ | Nỗ lực, bắt tay vào, chuyên tâm |
| 65 | 光陰矢のごとし | こういんやのごとし | Như mũi tên ánh sáng |
| 66 | 侍 | さむらい | Võ sỹ Samurai |
| 67 | 草 | くさ | Cỏ |
| 68 | 薙ぎ払う | なぎはらう | Cắt ngang |
| 69 | 敵 | てき | Kẻ thù, địch |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22