Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 18

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 - Đề thi số 18

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 18 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 như: Ngữ pháp ほど; Ngữ pháp ことに; Ngữ pháp どころか; Ngữ pháp べき; Ngữ pháp わりに; Ngữ pháp くらべて; Ngữ pháp ばかり; Ngữ pháp わけ.

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 6

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 - Đề thi số 6

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 6 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 như: Ngữ pháp ような; Ngữ pháp たとたん; Ngữ pháp こそ; Ngữ pháp おかげで; Ngữ pháp たまま; Ngữ pháp かな; Ngữ pháp たところ; Ngữ pháp ことになっている; Ngữ pháp くれる; Ngữ pháp たて.

Trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề số 28

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 - Đề thi số 28

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề thi số 28 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số từ vựng tiếng Nhật N3 như: 戦争 chiến tranh; 届ける đưa đến, chuyển đến; 忘れる quên, lãng quên; さわがしい ồn ào, inh ỏi; のちほど (kính ngữ của 後で)chốc nữa, lát nữa; 高級 cao cấp; 石けん bánh xà phòng; うらやましい thèm muốn, ghen tị; あちこち khắp nơi; だらしない cẩu thả, bẩn thỉu, lôi thôi.

Trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề số 13

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 - Đề thi số 13

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề thi số 13 sẽ giúp các bạn ôn tập các từ vựng tiếng Nhật N3 như: 想像 sự tưởng tượng; 注文 đặt hàng; 載る được đăng lên, đưa lên; のばす tới sự trải ra, kéo dài ra; 型 kiểu, mẫu; わりかん chia ra để thanh toán tiền; ひげ râu; はめる đeo (nhẫn, găng tay); 有効期限 ngày tháng hết hạn; 追加 sự thêm vào.

Trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề số 12

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 - Đề thi số 12

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề thi số 12 sẽ giúp các bạn ôn tập lại các từ vựng tiếng Nhật N3 như: なでる xoa, sờ; 日程 lịch trình; 一昨昨日 hôm kia; 改札 sự soát vé; ゆずる nhường; 主張 khẳng định, khăng khăng; しつこい lằng nhằng; 前後 đầu cuối, trước sau; 片方 một hướng, một chiều; あわせる kết hợp.

Trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề số 11

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 - Đề thi số 11

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề thi số 11 sẽ giúp các bạn ôn lại các từ vựng tiếng Nhật N3 như: なつかしい hoài niệm, 調子 tình trạng sức khỏe; 出張 Việc đi công tác; ぶらぶら đi loanh quanh; 注目 sự chú ý; 炊く nấu cơm, thổi cơm; コンセント ổ cắm điện; こげる bị cháy; 冷える lạnh đi, nguội đi; きざむ thái rau, thái quả.

Trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề số 10

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 - Đề thi số 10

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề thi số 10 sẽ giúp các bạn ôn lại một số từ vựng tiếng Nhật N3 như: いまにも bất kỳ lúc nào, Sắp (xảy ra gì đó), chẳng mấy chốc; 渋滞 sự tắc đường; 影響 ảnh hưởng; 各 từng, mỗi; むく bóc, gọt, lột; やり取り Sự trao đổi, xử lý; 居眠り ngủ gật; 登録 đăng ký, lưu lại; 添付 sự gắn thêm, sự đính thêm; 新製品 hàng mới.

Trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề số 7

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 - Đề thi số 7

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề thi số 7 giúp các bạn ôn tập lại một số từ vựng như: かける phép nhân; 意志 ý chí, mong muốn; ヒント lời gợi ý; 頼み sự nhờ cậy; もったいない lãng phí, hoang phí; 清潔 sạch sẽ; 取る lấy được, thu được; 問う câu hỏi, hỏi thăm, đòi hỏi; 整理 sắp xếp; 出す đưa ra, nộp.

Trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề số 6

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 - Đề thi số 6

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề thi số 6 sẽ giúp các bạn ôn tập lại các từ vựng: 両替 đổi tiền; セット cài đặt; 枯れる héo, úa; からから khô khốc, khô kiệt; すっかり hoàn toàn, toàn bộ; ひねる vặn, xoay; くるむ bọc, gói; まぜる trộn vào nhau; しぼる vắt; こする chà xát.