Đề thi trắc nghiệm Kanji N2 – Đề số 7


Đề thi trắc nghiệm Kanji N2 - Đề thi số 7

Đề thi trắc nghiệm Kanji N2 – Đề thi số 7 sẽ giúp các bạn ôn tập một số chữ hán ở trình độ JLPT N2, Nattest N2, Jtest N2 như: 検査, 印刷, 技術, 進歩…

Đề thi trắc nghiệm Kanji N2 – Đề số 5

Đề thi trắc nghiệm Kanji N2 – Đề thi số 5

Đề thi trắc nghiệm Kanji N2 – Đề số 5 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số từ vựng kanji như: 疑問, 組み立てる, 対策, 私立… để các bạn có thể làm bài thi JLPT N2, Nattest N2, Jtest N2 được hiệu quả.

Đề thi trắc nghiệm Kanji N2 – Đề số 4

Đề thi trắc nghiệm Kanji N2 - Đề thi số 4

Đề thi trắc nghiệm Kanji N2 – Đề thi số 4 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số chữ hán như: 逃げる, 迫られる, 踏まれる, 過程 … giúp cho các bạn nắm vững kiến thức để đi thi JLPT N2, Nattest N2, Jtest N2

Đề thi trắc nghiệm Kanji N2 – Đề số 2


Đề thi trắc nghiệm Kanji N2 - Đề thi số 2

Đề thi trắc nghiệm Kanji N2 – Đề thi số 2 sẽ giúp các bạn ôn tập một số kanji ở mức độ JLPT N2, Nattest N2, jtest N2 như 温暖化, 背負った, 売買, 遅刻, 汚染….

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 22

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 - Đề thi số 22

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 22 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 như: Ngữ pháp ほど; Ngữ pháp にとって; Ngữ pháp に比べて; Ngữ pháp に対して; Ngữ pháp につれて.

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 21

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 - Đề thi số 21

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 21 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 như: Ngữ pháp なら; Ngữ pháp 以上; Ngữ pháp ば; Ngữ pháp ことはない; Ngữ pháp に対する; Ngữ pháp しかない.

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 18

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 - Đề thi số 18

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 18 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 như: Ngữ pháp ほど; Ngữ pháp ことに; Ngữ pháp どころか; Ngữ pháp べき; Ngữ pháp わりに; Ngữ pháp くらべて; Ngữ pháp ばかり; Ngữ pháp わけ.

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 14

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 - Đề thi số 14

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 14 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 như: Ngữ pháp わけがない; Ngữ pháp うちに; Ngữ pháp と共に; Ngữ pháp 代わりに; Ngữ pháp ほど; Ngữ pháp ば; Ngữ pháp という; Ngữ pháp たところ.

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 13

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 - Đề thi số 13

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 13 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 như: Ngữ pháp にしては; Ngữ pháp; Ngữ pháp によって; Ngữ pháp ように; Ngữ pháp でも; Ngữ pháp せいで: Ngữ pháp にとって.

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 9

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 - Đề thi số 9

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 9 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 như: Ngữ pháp ほど; Ngữ pháp ながら; Ngữ pháp だらけ; Ngữ pháp きり; Ngữ pháp たとたん; Ngữ pháp ように; Ngữ pháp ておく; Ngữ pháp 最中に.