Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 24

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 - Đề thi số 24

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 24 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 như: Ngữ pháp にしては; Ngữ pháp っけ; Ngữ pháp しないと; Ngữ pháp によれば; Ngữ pháp ほど; Ngữ pháp ところだった.

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 22

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 - Đề thi số 22

Đề thi trắc nghiệm ngữ pháp N3 – Đề thi số 22 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 như: Ngữ pháp ほど; Ngữ pháp にとって; Ngữ pháp に比べて; Ngữ pháp に対して; Ngữ pháp につれて.

Trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề số 27

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 - Đề thi số 27

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề thi số 27 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số từ vựng tiếng Nhật N3 như: 幸い may mắn, sự gặp may; アルバム an-bum; 気付く chú ý đến, để ý đến; 休憩 sự nghỉ ngơi; 主義 chủ nghĩa; 物語 truyện; 売り上げ doanh số, kim ngạch bán ra; かさねる chồng lên, chồng chất; 飛び出す chạy ra, nhảy ra; 疲れる mỏi mệt.

Trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề số 22

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 - Đề thi số 22

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề thi số 22 sẽ giúp các bạn ôn tập lại một số từ vựng tiếng Nhật N3 như: 知らせる thông báo; 出発 xuất phát; はずす tháo, cởi; 親しい thân thiết; 一言 một từ, một lời; どきどき hồi hộp, tim đập thình thịch; ぶらぶら đi loanh quanh, đi lang thang; 取りかえる thay thế; 出会える có thể gặp; 出る xuất hiện.