Trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề số 4

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 - Đề thi số 4

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề thi số 4 giúp các bạn ôn thi lại các từ vựng trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật jLPT như: 否定する phủ định; 自動的 tự động; 被害 thiệt hại; ためる dành dụm; 衝突 vụ va chạm, xung đột; もどす hoàn lại, trả lại, khôi phục lại; ゆずる nhường nhịn, nhượng lại; 終点 trạm cuối cùng, ga cuối; 高速 tốc độ cao; ハンドル vô lăng, tay lái.

Trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề số 3

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 - Đề thi số 3

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề thi số 3 này sẽ giúp các bạn ôn tập các từ vựng: 攻撃 sự tấn công, sự công kích; 能力 năng lực; これから kể từ bây giờ; 習慣 thói quen, tập quán; アルバイト công việc làm thêm; ガソリン xăng; 減らす làm giảm, giảm bớt; 面倒 khó khăn, trở ngại; 成長 sự tăng trưởng, sự trưởng thành, 観光客 khách du lịch.

Trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề số 2

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 - Đề thi số 2

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề thi số 2 sẽ giúp các bạn ôn lại các từ vựng: 流れ dòng chảy, chu trình, quá trình;進学 Sự học lên cấp học cao hơn;アドバイス Lời khuyên, tư vấn;申込書 Tờ khai đăng ký, tờ đơn;完全 hoàn toàn, toàn bộ; 倒れる Đổ sụp đổ, ngã, rơi xuống, bị phá huỷ; 乾く cạn, khô; 興味 Hứng thú; 原因: Nguyên nhân; 細かい cẩn thận, chi tiết, chi li

Trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề số 1

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 - Đề thi số 1

Đề thi trắc nghiệm từ vựng N3 – Đề thi số 1 sẽ giúp các bạn ôn thi lại các từ vựng: とうとう cuối cùng thì (thường đi với kết quả xấu là nhiều); 下がる: Hạ xuống, giảm bớt; 案内: Hướng dẫn; 豊富: Phong phú, giàu có; 冗談: Bông đùa, nói đùa, trò đùa; 覚悟: Lòng quyết tâm, sự sẵn sàng; 植える: Trồng trọt; 製造: Chế tạo, sự sản xuất; 偶然: Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; 嬉しい: Mừng vui, hạnh phúc