Cách dùng ~たっけ、~だっけ

Cấu trúc:
Động từ thể た + っけ
Tính từ đuôi な + だ/だった + っけ
Tính từ đuôi い (bỏ い) + かった + っけ
Danh Từ +  だ/だった + っけ

Ý nghĩa: Là cách nói được sử dụng để xác minh lại những chuyện mình không nhớ rõ. Đôi lúc được sử dụng khi độc thoại (nói chuyện một mình) vói tâm trạng như xác nhận lại với bản thân mình.
Mẫu câu này là cách nói thân mật, suồng sã nên không nên sử dụng với người trên hoặc những người có cấp bậc cao hơn mình.
Mẫu câu này được sử dụng nhiều trong hội thoại, không sử dụng trong văn viết.
Dạng lịch sự của dạng này là ~でしたっけ、~ましたっけ、~んでしたっけ。
Ngữ pháp ~っけ Ví dụ:
1) あのひと、ミンさんだっけ? Người đó hình như là anh Minh nhỉ? (nhớ là đã ghe tên nhưng giờ không nhớ rõ).
2) 今日(きょう)は何曜日(なんようび)だっけ? Hôm nay là thứ mấy nhỉ?
3) 彼女(かのじょ)が何(なん)て言(い)ったっけ? Cô ấy đã nói gì nhỉ?
4) これはなんだっけ? Cái này là cái gì thế nhỉ?
5) あなた、これ嫌(きら)いだったっけ? Hình như bạn ghét cài này phải không?
6) しまった!今日(きょう)は宿題(しゅくだい)を提出(ていしゅつ)する日じゃなかったっけ。 Chết rồi. Hôm nay không phải là ngày nộp bài tập đúng không nhỉ.
7) ミンさんと行(い)ったラーメン屋(や)、おいしかったっけ。 Quán mỳ em đi cùng anh Minh đến ngon hay sao ấy nhỉ.
8) 社長(しゃちょう)にレポートを送(おく)ったっけ。 Anh đã gửi báo cáo cho giám đốc rồi nhỉ.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3