~ようではないか Hãy cùng..

Cấu trúc:
  • Động từ thể ý chí + ではないか/じゃないか

    Ý nghĩa: Mẫu câu ~ようではないか/~ようじゃないか đi với động từ chỉ hành vi chủ sy để [Biểu thị mạnh mẽ ý chí của người nói, hoặc dùng để hô hào, kêu gọi người nghe cùng thực hiện hành động đó].
    ~ようではないか/~ようじゃないか Mang ý nghĩa là: Chúng ta hãy...,Hãy cùng..., Sao không...
    Ngữ pháp ~ようではないか/~ようじゃないか/~ようじゃありませんか Ví dụ:
    1) 日本語(にほんご)を身(み)につけるために頑張(がんば)ろうではないか。 Hãy cùng nhau cố gắng để học được tiếng Nhật.
    2) 賃金(ちんぎん)を上(あ)げるようには社長(しゃちょう)に交渉(こうしょう)しようじゃありませんか。 Để nâng tiền công thì chúng ta hãy thương lượng với giám đốc.
    3) もう一度(いちど)話(はな)し合(あ)おうではないか。 Sao chúng ta không cùng nói chuyện thêm một lần nữa?
    4) せっかくここまで来(き)たんだから、思(おも)い切(き)り楽(たの)しもうじゃありませんか。 Đã mất công đến đây rồi nên hãy cùng vui chơi hết mình nào.
    5) みんなで力(ちから)を合(あ)わせて、この島(しま)の自然(しぜん)を守(まも)っていこうではないか。 Mọi người hãy cùng gắng sức bảo tồn thiên nhiên cho hòn đảo này.
    6) 考(かんが)えているだけではだめだ。 思(おも)い切(き)ってやってみようではないか。 Chỉ suy nghĩ thôi thì không được. Hãy quyết tâm làm thử.
    7) みんなで頑張(がんば)ろうじゃないか。 Tất cả mọi người hãy cùng nhau cố gắng lên nào.
    8) 一緒(いっしょ)にビールを飲(の)もうじゃないか。 Chúng ta hãy cùng nhau uống bia nào.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2