~やら、~やら Nào là..,nào là..

Cấu trúc:
  • 「Động từ thể từ điển Vる」 + やら、~やら
    Tính từ đuôi い + やら、~やら
    Danh từ + やら、~やら

    Ý nghĩa: やら、~やら là cách nói liệt kê dùng để nêu lên một hoặc hai ví dụ trong số nhiều cái. Nó mang ý nghĩa tương tự với 「~や、 ~やなどいろいろ」、「~たり~たりして」
    Mẫu câu này thường được miêu tả những công việc không được thuận lợi, có quá nhiều thứ để làm hoặc quá nhiều vất vả, khổ sở..hoặc dùng khi diễn tả có nhiều cảm xúc khác nhau.
    Thường mang ý nghĩa là: Vừa là..., vừa là... hoặc Nào là...Nào là....
    Ngữ pháp ~やら、~やら Ví dụ:
    1) ポケットには財布(さいふ)やら携帯電話(けいたいでんわ)やらが入(はい)っている。 Trong túi tôi có nào là ví, nào là điện thoại di động.
    2) うれしいやら恥(は)ずかしいやらで、彼女(かのじょ)は耳(みみ)まで赤(あか)くなった。 Vừa vui, vừa xấu hổ, mặt cô ấy đỏ bừng đến tận mang tai.
    3) 来月(らいげつ)はレポートやら試験(しけん)やらでひどく忙(いそが)しくなりそうだ。 Tháng tới có vẻ sẽ bận khủng khiếp vì nào là báo cáo, nào là thi cử.
    4) 12月(がつ)は忘年会(ぼうねんかい)やら年賀状書き(ねんがじょうかき)やらで忙(いそが)しい。 Tháng 12 rất bận rộn, nào là tiệc tất niên, nào là viết thiệp chúc mứng năm mới.
    5) 色紙(しきし)は赤(あか)いのやら青(あお)いのやらいろいろあります。 Giấy màu thì có nhiều loại, nào là màu đỏ, nào là màu xanh dương..
    6) 初(しょ)デートは恥(は)ずかしいやらうれしいやら、複雑(ふくざつ)な気分(きぶん)だった。 Buổi hẹn hò đầu tiên có cảm giác thật phức tạp, vừa ngại ngùng, vừa vui sướng..
    7) 帰国前(きこくまえ)は飛行機(ひこうき)の予約(よやく)をするやらお土産(みやげ)を買(か)うやらで忙(いそが)しい。 Trước khi về nước thì thật là bận rộn, nào là phải đặt vé máy bay, nào là chuẩn bị quà cáp..
    8) 机(つくえ)のうえには紙(かみ)くずやらペンやらホッチキスやらがごちゃごちゃ置(お)いてある。 Trên bàn đặt đồ đạc thật lộn xộn, nào là giấy vụn, nào là bút, nào là dập ghim...

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2