~を抜(ぬ)きに/~を抜(ぬ)きにして

Cấu trúc:
Danh từ + を抜きに/を抜(ぬ)きにして + Vれない

Ý nghĩa: Mẫu câu を抜きに Được sử dụng khi diễn tả ý [Loại cái đó ra, thì không thể được].
Có nghĩa là: Nếu loại bỏ N ra thì không thể V không được.

Ngữ pháp ~を抜きに Ví dụ:
1) アジアをぬきにしては、世界経済(せかいけいざい)は語(かた)れない。 Không thể nói về kinh tế thế giới được nếu loại bỏ châu Á ra.
2) こんな大切(たいせつ)なこと、部長(ぶちょう)を抜(ぬ)きにしては決(き)められません。 Việc quan trọng như thế này mà không có trưởng phòng thì không thể quyết định được.
3) このチームは彼(かれ)を抜(ぬ)きにしては、戦(たたか)えません。 Đội này mà thiếu anh ý thì không thể chiến đấu được.
4) 給料(きゅうりょう)の安(やす)さを抜きにして考(かんが)えれば、この会社(かいしゃ)は働(はたら)きやすそうだ。 Nếu suy nghĩ mà bỏ qua chuyện lương thấp, thì công ty này cũng có vẻ dễ làm việc.
5) ミンさんを抜きにして、今回(こんかい)の優勝(ゆうしょう)はなかったと思(おも)う。 Nếu không có anh Minh thì không thể có chiến thắng này.
6) 面倒(めんどう)くさいことをぬきにして、もっと気楽(きらく)に役所(やくしょ)の手続(てつづ)きができないものか。 Liệu có thể thực hiện các thủ tục hành chính đơn giản hơn, bỏ qua các thủ tục phiền phức không chứ?
7) 冗談(じょうだん)をぬきにして、本当(ほんとう)のことを話(はな)しましょう。 Đừng đùa giỡn nữa, chúng ta nói chuyện nghiêm túc nào.
8) 私(わたし)の朝(あさ)は、コーヒーを抜(ぬ)きにしては、考(かんが)えられない。 Tôi không thể nghĩ đến buổi sáng của tôi mà không có cà phê.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2