Ngữ Pháp Tiếng Nhật

NGỮ PHÁP N2- ~を抜きに/~を抜きにして

JLPT N2 Ngày cập nhật: 27/04/2026

~を抜(ぬ)きに/~を抜(ぬ)きにして


Cấu trúc:
Danh từ + を抜きに/を抜(ぬ)きにして + Vれない

Ý nghĩa: Mẫu câu を抜きに Được sử dụng khi diễn tả ý [Loại cái đó ra, thì không thể được].
Có nghĩa là: Nếu loại bỏ N ra thì không thể V không được.

Ngữ pháp ~を抜きに

Ví dụ:
1) アジアをぬきにしては、世界経済(せかいけいざい)は語(かた)れない。 Không thể nói về kinh tế thế giới được nếu loại bỏ châu Á ra.
2) こんな大切(たいせつ)なこと、部長(ぶちょう)を抜(ぬ)きにしては決(き)められません。 Việc quan trọng như thế này mà không có trưởng phòng thì không thể quyết định được.
3) このチームは彼(かれ)を抜(ぬ)きにしては、戦(たたか)えません。 Đội này mà thiếu anh ý thì không thể chiến đấu được.
4) 給料(きゅうりょう)の安(やす)さを抜きにして考(かんが)えれば、この会社(かいしゃ)は働(はたら)きやすそうだ。 Nếu suy nghĩ mà bỏ qua chuyện lương thấp, thì công ty này cũng có vẻ dễ làm việc.
5) ミンさんを抜きにして、今回(こんかい)の優勝(ゆうしょう)はなかったと思(おも)う。 Nếu không có anh Minh thì không thể có chiến thắng này.
6) 面倒(めんどう)くさいことをぬきにして、もっと気楽(きらく)に役所(やくしょ)の手続(てつづ)きができないものか。 Liệu có thể thực hiện các thủ tục hành chính đơn giản hơn, bỏ qua các thủ tục phiền phức không chứ?
7) 冗談(じょうだん)をぬきにして、本当(ほんとう)のことを話(はな)しましょう。 Đừng đùa giỡn nữa, chúng ta nói chuyện nghiêm túc nào.
8) 私(わたし)の朝(あさ)は、コーヒーを抜(ぬ)きにしては、考(かんが)えられない。 Tôi không thể nghĩ đến buổi sáng của tôi mà không có cà phê.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2


Câu hỏi thường gặp

を抜きに/~を抜きにして nghĩa là gì và dùng như thế nào? +

を抜きに/~を抜きにして là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N2 trong tiếng Nhật. Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.

Cấu trúc câu với を抜きに/~を抜きにして trong tiếng Nhật là gì? +

Cấu trúc: Danh từ + を抜(ぬ)きに/を抜(ぬ)きにして + Vれない,DMẫu câu を抜きに Được sử dụng khi diễn tả [Loại cái đó ra, thì không thể được].Nếu loại bỏ N ra thì không thể... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.

を抜きに/~を抜きにして có xuất hiện trong đề thi JLPT N2 không? +

Có, を抜きに/~を抜きにして là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N2. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững を抜きに/~を抜きにして sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.

Làm sao để phân biệt を抜きに/~を抜きにして với các mẫu ngữ pháp tương tự? +

Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. を抜きに/~を抜きにして có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.

Mục lục N2

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây