~を契機(けいき)に/を契機(けいき)として/を契機(けいき)にして 

Cấu trúc:
Danh từ + を契機に/を契機として/を契機にして
Vた + の + を契機に/を契機として/を契機にして
Vる + の + を契機に/を契機として/を契機にして

Ý nghĩa: Mẫu câu を契機に/を契機として/を契機にして Được sử dụng để diễn tả ý nghĩa [Một sự việc gì đó là cơ duyên, thời điểm chuyển đổi], và thường được sử dụng nhiều trong những trường hợp nói về sự thay đổi quan trọng mang tính lịch sử, xã hội.
を契機に/を契機として/を契機にして thường mang nghĩa là: Nhân cơ hội.., nhân dịp..., từ khi...
「~を契機(けいき)にして」 là cách nói gần như tương tự với 「~をきっかけにして」
Ngữ pháp ~を契機に/を契機として/を契機にして Ví dụ:
1) 卒業(そつぎょう)を契機に独立(どくりつ)する。 Nhân cơ hội tốt nghiệp tôi sẽ sống tự lập.
2) 両親の離婚(りょうしんのりこん)を契機に、子供(こども)は学校(がっこう)を辞(や)めた。 Từ khi bố mẹ ly hôn, đứa trẻ đã nghỉ học.
3) もうすぐたばこの値上(ねあ)がりになるので、これを契機にやめることにしました。 Vì thuốc lá sắp sửa tăng giá nên nhân dịp này tôi đã quyết định bỏ thuốc lá.
4) 出産(しゅっさん)を契機として、生き方(いきかた)を考(かんが)え直(なお)した。 Nhân cơ hội sinh con, tôi đã thay đổi suy nghĩ về cách sống của mình.
5) 国交(こっこう)の回復(かいふく)を契機にして両国(りょうこく)の経済交流(けいざいこうりゅう)が盛(さか)んになった。 Nhân cơ hội khôi phục quan hệ ngoại giao thì sự giao lưu kinh tế giữa hai nước đã trở nên phát đạt.
6) 退職(たいしょく)を契機に生け花(いけばな)を始(はじ)めた。 Nhân thời điểm vừa nghỉ hưu tôi đã bắt đầu học nghệ thuật cắm hoa.
7) この災害(さいがい)を契機にして、我が家(わがや)でも防災対策(ぼうさいたいさく)を強化(きょうか)することにした。 Từ sau vụ thảm họa lần này, Gia đình tôi cũng đã tăng cường những biện pháp phòng chống thiên tai.
8) 電車の駅(でんしゃのえき)ができたのを契機にいろいろな店(みせ)ができて、駅周辺(えきしゅうへん)がにぎやかになりました。 Nhân cơ hội nhà ga tàu điện vừa được làm xong, nhiều hàng quán đã mở ra làm cho khu vực quanh ga trở nên náo nhiệt.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2