~ということは Nghĩa là, nói cách khác là..

Cấu trúc:
  • 「Thể thường 普通形(ふつうけい)」 + ということは

    Ý nghĩa: Mẫu câu ~ということは Dùng để đưa ra một chủ đề muốn nói đến, sau đó là thể hiện thái độ, cảm xúc, quan điểm của mình về vấn đề đó.
    Thường mang ý nghĩa là: Việc, điều...
    ~ということは cũng dùng để đưa ra định nghĩa, giải thích hoặc xác nhận một vấn đề nào đó.
    Thường mang ý nghĩa là: Nghĩa là, nói cách khác là...
    Ngữ pháp ~ということは Ví dụ:
    1) 漢字(かんじ)を書(か)くということはとても面白(おもしろ)いです。 Việc viết chữ Kanji thì rất là thú vị.
    2) 外国語(がいこくご)を学(まな)ぶということは、外国(がいこく)の文化(ぶんか)を学(まな)ぶということでもある。 Việc học ngoại ngữ cũng có nghĩa là học văn hóa của nước đó nữa.
    3) 外国語(がいこくご)を習(なら)うということは時間(じかん)が掛(か)かります。 Việc học tiếng nước ngoài thì tốn thời gian.
    4) その話(はなし)は本当(ほんとう)だということは認(みと)める。 Tôi xác nhận câu chuyện đấy là có thật.
    5) 生(う)まれつきの性格(せいかく)を変(か)えるということは、ほとんど不可能(ふかのう)だ。 Việc thay đổi tính cách bẩm sinh của một người hầu như là không thể.
    6) 若(わか)いということは素晴(すば)らしい。 Còn trẻ là điều tuyệt vời.
    7) あの家(いえ)を売(う)ったということは、おそらく事業(じぎょう)に失敗(しっぱい)したのだろう。 Việc họ bán căn nhà đó nghĩa là việc kinh doanh có lẽ đã thất bại phải không?
    8) 社会(しゃかい)を変(か)えるということは大変(たいへん)なことだなあ。 Việc thay đổi xã hội là một việc rất khó khăn.
    9) 走(はし)りながら、水(みず)を飲(の)むということは難(むずか)しいです。 Việc vừa chạy vừa uống nước thì rất khó.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2