1. ~そうです Trông có vẻ, dường như (そう①)

Mẫu câu này dùng để trình bày sự nhận định, phán đoán của người nói, dựa trên những gì nhìn thấy, hoặc cảm nhận. nó mang nghĩa là dường như, trông có vẻ
Cấu Trúc:
Khẳng ĐịnhPhủ Định
Động từ thể ます (bỏ ます)
Tính từ đuổi い (bỏ い)
Tính từ đuổi な (bỏ な)
+ そうです。 Động từ thể ない → なさ
Tính từ đuổi い → くなさ
Tính từ đuổi な (bỏ な) + じゃなさ
+ そうです。
Tính từ đuổi な (bỏ な) + そうじゃありません/そうではありません


Xem cách chia thể ます tại đây:
  • Cách chia thể ます
  • Xem cách chia thể ない tại đây:
  • Cách chia thể ない
  • Ví Dụ:
    1) ミンさんは元気(げんき)そうです。 Anh Minh trông có vẽ khỏe.
    2) このステーキは美味(おい)しそうです。 Món bò bít tết này trông có vẻ ngon.
    3) もうすぐあめが降(ふ)りそうです。 Trời có vẻ sắp mưa.
    4) この本(ほん)は面白(おもしろ)そうです。 Cuốn sách này trông có vẻ thú vị.
    5) ミンさんは最近(さいきん)忙(いそが)しそうです。 Anh Minh gần đây trông có vẻ bận rộn.
    6) このケーキ―は美味(おい)しくなさそうです。 Cái bánh ngọt này trông có vẻ không ngon lắm.
    7) 赤(あか)ちゃんが起(お)きそうです。 Em bé có vẻ sắp dậy.
    8) 彼女(かのじょ)が泣(な)きそうです。 Cô ấy có vẻ sắp khóc.
    9) この指輪(ゆびわ)は高(たか)そうです。 Cái nhấn này có vẻ đắt.
    10) そのスーツケースは重(おもそうです。 Cái vali đấy có vẻ nặng.
    11) あなたの携帯(けいたい)は便利(べんり)そうです。 Điện thoại di động của bạn có vẻ tiện nhỉ.
    Chú ý:
    Phía trước của そうです không dùng ở thì quá khứ, nhưng có thể dùng ở dạng そうでした, khác biệt so với mẫu そうです các bạn sẽ học ở bên dưới.
    Ngữ pháp ~そうです

    2. ~そうです Nghe nói, thấy bảo..(そう②)

    Dựa theo nguồn thông tin, tin tức từ tivi, truyền thông để suy đoán và truyền đạt lại cho người khác.
    Cấu trúc
    Động từ thể thường (普通形)
    Động từ thể ない
    Tính từ đuổi い/くない/かった/くなかった
    Tính từ đuổi な/Danh từ + だ/じゃない/だった/じゃなかった
    + そうです。


    Xem cách chia thể thông thường tại đây:
  • Cách chia thể thông thường (普通形)
  • Ví Dụ:
    1) 天気予報(てんきよほう)によると、明日(あした)は雨(あめ)が降(ふ)るそうです。 Theo dự báo thời tiết thì ngày mai trời sẽ mưa.
    2) 彼女(かのじょ)もパーティーに行(い)くそうです。 Nghe nói là cô ấy cũng đi đến bữa tiệc.
    3) 彼女(かのじょ)が日本(にほん)に引っ越(ひっこ)すそうです。 Nghe nói là cô ý chuyển nhà đến Nhật bản.
    4) この指輪(ゆびわ)は高(たか)いそうです。 Nghe nói chiếc nhẫn này đắt.
    5) 彼女(かのじょ)のスーツケースは重(おも)いそうです。 Nghe nói vali của cô ấy nặng.
    6) そのゲームは難(むずか)しいそうです。 Nghe nói trò chơi đấy khó.
    7) その町(まち)は静(しず)かだそうです。 Nghe nói thành phố đấy yên tĩnh.
    8) 彼(かれ)の携帯(けいたい)は便利(べんり)だそうです。 Nghe nói điện thoại của anh ý tiện lợi.
    9) これは大事(だいじ)だそうです。 Nghe nói cái này quan trọng.
    10) かれは 日本(にほん)に行(い)ったそうです。 Nghe nói anh ý đã đi Nhật bản rồi.
    Chú ý: Mẫu câu そうです → Có thể được dùng ở dạng そうだ Nhưng không dùng ở thể quá khứ そうでした

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N4