NGỮ PHÁP N4- NGỮ PHÁP ~そうです
1. ~そうです Trông có vẻ, dường như (そう①)
Mẫu câu này dùng để trình bày sự nhận định, phán đoán của người nói, dựa trên những gì nhìn thấy, hoặc cảm nhận. nó mang nghĩa là dường như, trông có vẻ
Cấu Trúc:
| Khẳng Định | Phủ Định | ||
|---|---|---|---|
| Động từ thể ます (bỏ ます) Tính từ đuổi い (bỏ い) Tính từ đuổi な (bỏ な) | + そうです。 | Động từ thể ない → なさ Tính từ đuổi い → くなさ Tính từ đuổi な (bỏ な) + じゃなさ | + そうです。 |
| Tính từ đuổi な (bỏ な) + そうじゃありません/そうではありません | |||
Xem cách chia thể ます tại đây: Xem cách chia thể ない tại đây: Ví Dụ:
1) ミンさんは元気(げんき)そうです。 Anh Minh trông có vẽ khỏe.
2) このステーキは美味(おい)しそうです。 Món bò bít tết này trông có vẻ ngon.
3) もうすぐあめが降(ふ)りそうです。 Trời có vẻ sắp mưa.
4) この本(ほん)は面白(おもしろ)そうです。 Cuốn sách này trông có vẻ thú vị.
5) ミンさんは最近(さいきん)忙(いそが)しそうです。 Anh Minh gần đây trông có vẻ bận rộn.
6) このケーキ―は美味(おい)しくなさそうです。 Cái bánh ngọt này trông có vẻ không ngon lắm.
7) 赤(あか)ちゃんが起(お)きそうです。 Em bé có vẻ sắp dậy.
8) 彼女(かのじょ)が泣(な)きそうです。 Cô ấy có vẻ sắp khóc.
9) この指輪(ゆびわ)は高(たか)そうです。 Cái nhấn này có vẻ đắt.
10) そのスーツケースは重(おもそうです。 Cái vali đấy có vẻ nặng.
11) あなたの携帯(けいたい)は便利(べんり)そうです。 Điện thoại di động của bạn có vẻ tiện nhỉ.
Chú ý:
Phía trước của そうです không dùng ở thì quá khứ, nhưng có thể dùng ở dạng そうでした, khác biệt so với mẫu そうです các bạn sẽ học ở bên dưới.
2. ~そうです Nghe nói, thấy bảo..(そう②)
Dựa theo nguồn thông tin, tin tức từ tivi, truyền thông để suy đoán và truyền đạt lại cho người khác.
| Cấu trúc | |
|---|---|
| Động từ thể thường (普通形) Động từ thể ない Tính từ đuổi い/くない/かった/くなかった Tính từ đuổi な/Danh từ + だ/じゃない/だった/じゃなかった | + そうです。 |
Xem cách chia thể thông thường tại đây: Ví Dụ:
1) 天気予報(てんきよほう)によると、明日(あした)は雨(あめ)が降(ふ)るそうです。 Theo dự báo thời tiết thì ngày mai trời sẽ mưa.
2) 彼女(かのじょ)もパーティーに行(い)くそうです。 Nghe nói là cô ấy cũng đi đến bữa tiệc.
3) 彼女(かのじょ)が日本(にほん)に引っ越(ひっこ)すそうです。 Nghe nói là cô ý chuyển nhà đến Nhật bản.
4) この指輪(ゆびわ)は高(たか)いそうです。 Nghe nói chiếc nhẫn này đắt.
5) 彼女(かのじょ)のスーツケースは重(おも)いそうです。 Nghe nói vali của cô ấy nặng.
6) そのゲームは難(むずか)しいそうです。 Nghe nói trò chơi đấy khó.
7) その町(まち)は静(しず)かだそうです。 Nghe nói thành phố đấy yên tĩnh.
8) 彼(かれ)の携帯(けいたい)は便利(べんり)だそうです。 Nghe nói điện thoại của anh ý tiện lợi.
9) これは大事(だいじ)だそうです。 Nghe nói cái này quan trọng.
10) かれは 日本(にほん)に行(い)ったそうです。 Nghe nói anh ý đã đi Nhật bản rồi.
Chú ý: Mẫu câu そうです → Có thể được dùng ở dạng そうだ Nhưng không dùng ở thể quá khứ そうでした。
*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N4
Câu hỏi thường gặp
NGỮ PHÁP ~そうです nghĩa là gì và dùng như thế nào? +
NGỮ PHÁP ~そうです là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N4 trong tiếng Nhật. Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.
Cấu trúc câu với NGỮ PHÁP ~そうです trong tiếng Nhật là gì? +
mẫu câu そうです có nghĩa là trông có vẻ như là, nghe nói, có vẻ như, ngoài ra mẫu câu そうです còn dùng để nói lại thông tin nghe được từ một người khác, từ báo... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.
NGỮ PHÁP ~そうです có xuất hiện trong đề thi JLPT N4 không? +
Có, NGỮ PHÁP ~そうです là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N4. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững NGỮ PHÁP ~そうです sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.
Làm sao để phân biệt NGỮ PHÁP ~そうです với các mẫu ngữ pháp tương tự? +
Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. NGỮ PHÁP ~そうです có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.