~のみならず Không chỉ ...mà..

Cấu trúc:
  • 「Thể thường 普通形(ふつうけい)」 + のみならず
    Tính từ đuôi な + (である) + のみならず
    Danh từ + (である) + のみならず

    Ý nghĩa: Mẫu câu のみならず diễn tả ý nghĩa [Không chỉ ...mà..cũng, Không chỉ..mà còn..]. Mẫu câu này ám chỉ [Ngoài ra còn có những thứ tương tự như vậy].
    ~のみならず là cách nói kiểu cách và được sử dụng trong văn viết.
    Ngữ pháp ~のみならず Ví dụ:
    1) 彼女(かのじょ)は英語(えいご)のみならず、ドイツ語(どいつご)も話(はな)すことができる。 Cô ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn có thể nói được tiếng Đức.
    2) 若い人(わかいひと)のみならず老人(ろうじん)や子供(こどもたち)にも人気(にんき)がある。 Không chỉ thanh niên, mà cả người già và trẻ con cũng thích.
    3) 彼女(かのじょ)はスタイルのみならず、歩(ある)き方(かた)もきれいだ。 Không chỉ phong cách mà dáng đi của cô ấy cũng đẹp.
    4) 彼女(かのじょ)は怒(おこ)りっぽいのみならず疑(うたが)い深(ふか)い。 Cô ấy không chỉ nóng tính mà còn hay nghi ngờ.
    5) 日本(にほん)のアニメは国内(こくない)のみならず、海外(かいがい)でも人気(にんき)がある。 Phim hoạt hình của Nhật không chỉ trong nước mà ở nước ngoài cũng nổi tiếng.
    6) この漫画(まんが)は、日本(にほん)のみならず、海外(かいがい)でも話題(わだい)になった。 Truyện tranh này không chỉ ở Nhật Bản mà còn gây được sự chú ý ở cả ngước ngoài.
    7) 彼女(かのじょ)は美人(びじん)であるのみならず才能(さいのう)もある。 Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn tài năng.
    8) 彼(かれ)が日本(にほん)のみならず、世界(せかい)においても有名(ゆうめい)な物理学者(ぶつりがくしゃ)である。 Anh ấy là nhà vật lý nổi tiếng không chỉ ở Nhật bản mà còn nổi tiếng cả trên thế giới.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2