NGỮ PHÁP N2- ~もかまわず

~もかまわず Chẳng quan tâm, bất chấp


Cấu trúc:
  • 「Thể thường 普通形(ふつうけい)」 + の + もかまわず
    Danh từ + もかまわず

    Ý nghĩa: Mẫu câu もかまわず Được sử dụng khi muốn nói [Làm (gì đó) mà không quan tâm, mặc kệ, không màng tới những chuyện vốn được coi là bình thường và phải bận tâm].
    ~もかまわず thường có nghĩa là: Chẳng quan tâm, bất chấp.., mặc kệ..
    Ngữ pháp ~もかまわず

    Ví dụ:
    1) 彼女(かのじょ)は靴(くつ)が脱(ぬ)げるのもかまわず、走(はし)り続(つづ)けた。 Cô ấy vẫn tiếp tục chạy bất chấp đôi giày đã bị rơi ra.
    2) 二人(ふたり)は、みんなが見(み)ているのもかまわず、キスをした。 Hai người đó đã hôn nhau mặc kệ mọi người đang nhìn.
    3) 彼(かれ)は服(ふく)が汚(よご)れるのもかまわず、泥(どろ)だらけの子犬(こいぬ)を抱(だ)き上(あ)げた。 Anh ấy đã bế con chó con đầy bùn đất lên, mặc cho quần áo bị bẩn.
    4) 彼女(かのじょ)は人目(ひとめ)もかまわず、子供(こども)のように泣(な)いた。 Cô ấy đã khóc như một đứa trẻ, bất chấp ánh mắt của mọi người.
    5) 彼女(かのじょ)は値段(ねだん)もかまわず、好(す)きな料理(りょうり)をどんどん注文(ちゅうもん)した。 Cô ấy cứ tiếp tục gọi đồ ăn yêu thích mà không cần quan tâm đến giá cả.
    6) 彼(かれ)は雨(あめ)にぬれるのもかまわず歩(ある)き続(つづ)けた。 Anh ấy vẫn tiếp tục đi mặc cho bị dính nước mưa.
    7) その男性(だんせい)は、周(まわ)りが止(と)めるのもかまわず火の中(ひのなか)に飛(と)び込(こ)んで、老人(ろうじん)を助(たす)けた。 Người đàn ông đó không quan tâm đến việc những người xung quanh đã dừng lại, đã lao vào cứu cụ già.
    8) 電車の中(でんしゃのなか)で人目(ひとめ)もかまわず、化粧(けしょう)をする女性(じょせい)がいる。 Có những người phụ nữ trang điểm trên tàu điện bất chấp những ánh mắt cuả những người xung quanh.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2