まったく~ない Hoàn toàn không

Cấu trúc:
まったく~ない + Động từ thể (ない)
まったく~ない + Tính từ đuôi い(bỏ い) + くない
まったく~ない + なadj + ではない
まったく~ない + Danh Từ + ではない

Ý nghĩa: Hoàn toàn không, Dùng để nhấn mạnh trong câu phủ định.
Mẫu câu まったく~ない tương đương với mẫu câu ぜんぜん ~ ない
Ôn lại
  • 「Cách chia thể ない」
  • Ngữ pháp ~決して~ない Ví dụ:
    1) 彼(かれ)はまったく彼女を傷(きず)つける様子(ようす)がなかった。 Anh ấy hoàn toàn không có vẻ làm tổn thương cô ấy.
    2) 外部(がいぶ)の人間(にんげん)が出入(でい)りした形跡(けいせき)はまったくない! Hoàn toàn không có bằng chứng người ngoài ra vào.
    3) 彼女(かのじょ)が怒(おこ)っている理由(りゆう)は私(わたし)がまったくわからない。 Tôi hoàn toàn không hiểu được lý do tại sao cô ấy tức giận.
    4) もしかしたら彼(かれ)とはまったく関係(かんけい)がないかもしれない。 Có lẽ tôi hoàn toàn không có liên quan gì với anh ấy.
    5) なんの話(はなし)かまったくわかりませんよ。 Tôi hoàn toàn không hiểu chuyện gì đâu.
    6) 彼女(かのじょ)はまったく泳(およ)げない。 Cô ấy hoàn toàn không biết bơi.
    7) 彼(かれ)はまったく信用(しんよう)できません。 Anh ấy thì không thể tin tưởng chút nào.
    8) 全(まった)く覚(おぼ)えてない。 Tôi hoàn toàn không nhớ gì.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3