NGỮ PHÁP N3- ~けれど/~けれども
~けれど/~けれども Tuy, Mặc dù..nhưng...
Cấu trúc:
Động từ [「Thể thường」, 「Thể ます」] + けれども/けれど, Vế 2
Tính từ đuôi い(です) + けれども/けれど, Vế 2
Tính từ đuôi な + だ/です + けれども/けれど, Vế 2
Danh từ + だ/です + けれども/けれど, Vế 2
Ý nghĩa: ~けれど/~けれども là cụm từ dùng để nối 2 vế của câu có ý nghĩa trái ngược hoặc tương phản nhau. ~けれど/~けれども có cách dùng và ý nghĩa giống với が và けど nhưng khác về mức độ thể hiện sự lịch sự. Độ lịch sự tăng dần như sau: けど → けれど → けれども → が.
Ví dụ:
1) 先生(せんせい)はクラスでは厳(きび)しいけれど、クラスの外(そと)ではやさしいです。 Thầy giáo ở trong lớp thì nghiêm khắc, nhưng ở ngoài lớp học thì lại dễ tính.
2) 行(い)きたいけれども、時間(じかん)がありません。 Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
3) 私(わたし)はハノイに住(す)んでいるけれども、兄(あに)はホーチミンに住(す)んでいます。 Tôi đang sống ở Hà Nội nhưng anh trai tôi thì đang sống ở Hồ Chí Minh.
4) 今朝(けさ)、寝坊(ねぼう)したけれど、学校(がっこう)には間(ま)に合(あ)いました。 Sáng nay tôi đã ngủ dậy muộn nhưng vẫn kịp đến trường.
5) 本(ほん)を読(よ)みたいけれども、最近(さいきん)は時間(じかん)がありません。 Tôi muốn đọc sách nhưng gần đây không có thời gian.
6) 宿題(しゅくだい)をしたけれども、学校(がっこう)に持(も)ってくるのを忘(わす)れてしまいました。 Tôi đã làm bài tập nhưng đã quên không mang đến trường.
7) お金(かね)はあまり持(も)っていません。けれど、毎日(まいにち)しあわせです。 Hàng ngày tôi vẫn hạnh phúc dù cho không có nhiều tiền.
8) 魚(さかな)は好(す)きだけれども、今日(きょう)はあまり食(た)べたくないです。 Tôi thích cá nhưng hôm nay thì tôi không muốn ăn lắm.
* ~けれど/~けれども cũng được dùng trong câu mở đầu cho câu chuyện khi hỏi, nhờ vả hay yêu cầu ai đó. (Giống với が và けど).
Ví dụ:
1) すみません、パソコンが動(うご)かないのですけれども...(見(み)てもらえますか) Xin lỗi, máy tính của tôi không chạy được. (xin vui lòng xem giúp tôi được không?) (Phần trong ngoặc có thể nói hoặc không nói, thông thường là được lược bỏ).
2) レポートのことですけれども、来週(らいしゅう)の火曜日(かようび)に提出(ていしゅつ)してください。 Về vấn đề báo cáo thì xin hãy nộp vào thứ ba tuần tới.
*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3
Câu hỏi thường gặp
けれど/~けれども nghĩa là gì và dùng như thế nào? +
けれど/~けれども là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N3 trong tiếng Nhật. Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.
Cấu trúc câu với けれど/~けれども trong tiếng Nhật là gì? +
Cấu trúc: Động từ thể thường, Thể ます + けれども/けれど, Vế 2, Tính từ đuôi い(です) + けれども/けれど, Vế 2, Tính từ đuôi な + だ/です + けれども/けれど, Vế 2, Danh từ + だ/です +... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.
けれど/~けれども có xuất hiện trong đề thi JLPT N3 không? +
Có, けれど/~けれども là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N3. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững けれど/~けれども sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.
Làm sao để phân biệt けれど/~けれども với các mẫu ngữ pháp tương tự? +
Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. けれど/~けれども có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.